0946 008 386

Honda City G

(1 đánh giá )

GIÁ BÁN

499,000,000₫

CHI TIẾT

TỔNG QUAN HONDA CITY SENSING

Honda Việt Nam trình làng siêu phẩm Honda city sensing

Phong cách thiết kế thể thao đầy mạnh mẽ, cuốn hút là tuyên ngôn cho dấu ấn riêng đậm chất cá tính của chủ sở hữu. Honda City đón đầu mọi xu hướng, kiến tạo diện mạo mới đầy kiêu hãnh để bạn luôn là tâm điểm của mọi ánh nhìn.

NỘI THẤT: KHÔNG GIAN RỘNG RÃI THƯ THÁI MỌI HÀNH TRÌNH

Rộng rãi và tiện nghi cùng các trang bị hiện đại, Honda City đem lại trải nghiệm đầy thư thái cho mọi hành trình, bất kỳ xa gần

Kết Nối Với Xe Của Bạn Bất Kỳ Nơi Đâu Với Honda CONNECT

Khám phá hệ thống Honda CONNECT ưu việt liên kết giữa xe và điện thoại thông minh bằng sóng di động, đảm bảo mang đến trải nghiệm tiện nghi, an toàn và an ninh tuyệt đối, đi kèm với tổng đài hỗ trợ 24/7.

*Yêu cầu điện thoại có kết nối mạng Internet

** Chỉ dành cho phiên bản RS

VẬN HÀNH: MẠNH MẼ ĐẦY PHẤN KHÍCH

Với động cơ mạnh mẽ và khả năng tăng tốc mượt mà, Honda City mang lại cảm xúc đầy phấn khích mỗi khi cầm lái, để bạn tự tin bứt phá trên mọi cung đường.

AN TOÀN VƯỢT TRỘI

Xếp hạng 5 sao cao nhất theo đánh giá của ASEAN NCAP – Tổ chức đánh giá xe mới Đông Nam Á.
Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING hỗ trợ và bảo vệ bạn tối đa trong từng khoảnh khắc, để bạn an tâm vững tay lái trên mọi cung đường.

 

*Các tính năng của Honda SENSING chỉ có vai trò hỗ trợ lái xe an toàn trong những điều kiện nhất định và không thể thay thế việc lái xe của người sử dụng. Hãy luôn chú ý quan sát và chủ động lái xe an toàn. Chi tiết về tính năng của Honda SENSING, vui lòng tham khảo trong Hướng dẫn sử dụng xe.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

DANH MỤC CITY G CITY L CITY RS
ĐỘNG CƠ/HỘP SỐ
Kiểu động cơ 1.5L i-VTEC DOHC 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số Vô cấp CVT
Dung tích xi lanh (cm3) 1.498
Công suất cực đại (Hp/rpm) 119 (89 kW)/6.600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 145/4.300
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 40
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/ PGM-FI
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 5,6
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 7,3
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 4,7
KÍCH THƯỚC/TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.580 x 1.748 x 1.467 4.580 x 1.748 x 1.467 4.589 x 1.748 x 1.467
Chiều dài cơ sở (mm) 2.600
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.495/1.483 1.495/1.485 1.495/1.485
Cỡ lốp 185/60R15 185/55R16 185/55R16
La-zăng Hợp kim/15 inch Hợp kim/16 inch Hợp kim/16 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 134
Bán kính vòng quay tối thiểu (toàn thân) (m) 5
Khối lượng bản thân (kg) 1.117 1.128 1.140
Khối lượng toàn tải (kg) 1.580 1.580 1.580
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Giằng xoắn
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Phanh tang trống Phanh đĩa Phanh đĩa
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện (EPS) Có Có Có
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW) Có Có Có
Chế độ lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode) Có Có Có
Chức năng hướng dẫn lái xe tiết kiệm nhiên liệu (ECO Coaching) Có Có Có
Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Không Có Có
Khởi động bằng nút bấm Có Có Có
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa Halogen Halogen LED
Đèn chiếu gần Halogen Halogen LED
Đèn chạy ban ngày LED LED LED
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng Có Có Có
Tự động tắt theo thời gian Có Có Có
Đèn sương mù Không Không LED
Đèn hậu LED LED LED
Đèn phanh treo cao LED LED LED
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED Chỉnh điện, gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED Chỉnh điện, gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái Ghế lái Ghế lái
Ăng ten Dạng vây cá mập Dạng vây cá mập Dạng vây cá mập
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâm Analog – Màn hình màu 4.2 inch
Chất liệu ghế Nỉ Da Da
Ghế lái chỉnh 6 hướng Có Có Có
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ Không Có Có
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc Không Không Có
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau Có Có Có
TAY LÁI
Chất liệu Urethane Da Da
Điều chỉnh 4 hướng Có Có Có
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh Có Có Có
TRANG BỊ TIỆN NGHI
TIỆN NGHI CAO CẤP
Chế độ khởi động từ xa Không Có Có
Chìa khóa thông minh Có Có Có
Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến Không Có Có
KẾT NỐI VÀ GIẢI TRÍ
Hỗ trợ Honda CONNECT Không Không Có
Màn hình Cảm ứng 8 inch Cảm ứng 8 inch Cảm ứng 8 inch
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói Có Có Có
Chế độ đàm thoại rảnh tay Có Có Có
Kết nối Bluetooth Có Có Có
Kết nối USB Có Có Có
Đài AM/FM Có Có Có
Hệ thống loa 4 Loa 8 Loa 8 Loa
Nguồn sạc 3 3 5
TIỆN NGHI KHÁC
Hệ thống điều hòa tự động Chỉnh cơ 1 Vùng 1 Vùng
Cừa gió điều hòa cho hàng ghế sau Không Có Có
Đèn đọc bản đồ cho hàng ghế trước và hàng ghế sau Có Có Có
Đèn cốp Có Có Có
Gương trang điểm cho hàng ghế trước Ghế lái Ghế lái Ghế lái + Ghế phụ
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống Công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING
Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS) Có Có Có
Đèn pha thích ứng tự động (AHB) Có Có Có
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) Có Có Có
Giảm thiểu chệch làn đường (RDM) Có Có Có
Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS) Có Có Có
Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN) Có Có Có
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA) Có Có Có
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) Có Có Có
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có Có Có
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) Có Có Có
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Có Có Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) Có Có Có
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS) Có Có Có
Camera lùi Có Có Có
Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ Có Có Có
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên Có Có Có
Túi khí bên cho hàng ghế trước Có Có Có
Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế Không Không Có
Nhắc nhở cài dây an toàn Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE Có Có Có
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX Có Có Có
AN NINH
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động Có Có Có
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến Không Có Có

 

Vận hành

Honda City được trang bị hộp số tự động vô cấp CVT giúp xe chuyển động mượt mà, êm ái và không còn cảm giác giật mỗi khi chuyển số, mang đến cảm giác lái thư thái và tiết kiệm nhiên liệu tối ưu.

Honda City 1.5 RS 2022 - Hình 37

Hộp số tự động vô cấp CVT

City được trang bị động cơ 1.5L i-VTEC DOHC cho công suất cực đại 119Hp/6,600 rpm, giúp xe tăng tốc nhanh, mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu vượt trội.

Honda City 1.5 RS 2022 - Hình 39

Động cơ 1.5L i-VTEC DOHC

  • Hệ thống lái trợ lực điện mang đến phản hồi nhạy và chính xác, để mỗi chuyển động của vô lăng đều thật nhẹ nhàng đủ vào cua hay chuyển động.
  • Chế độ gas tự động Cruise Control giúp giảm thiểu mệt mỏi khi đi xe trên đường cao tốc. Lẫy chuyển số tay thông minh tích hợp trên vô lăng mang đến cảm giác lái thể thao đầy phấn khích.
  • Chế độ khởi động bằng nút bấm tiện lợi. Chế độ “ECON Mode” tối ưu hóa hệ thống làm việc của động cơ và điều hòa không khí, giúp tiết kiệm nhiên liệu vượt trội.
  • Chức năng “ECO Coaching” giúp điều chỉnh hành vi và xây dựng thói quen lái xe tiết kiệm nhiên liệu.
  • Hệ thống khung gầm được thiết kế cho phép làm giảm ma sát xung quanh hệ thống treo, cải thiện cảm giác cân bằng tay lái và góp phần gia tăng độ ổn định của xe.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Honda City G”